phía trước

Tính từ
Tính từ
  1. dùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.

Câu ví dụ

  • Ngôi trường ở phía trước 2 cây số.The school is two kilometers ahead.
  • Bạn có muốn ngồi phía trước không?Do you want to sit in the front?
  • Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.Tom waited for Mary in front of the school.

"phía trước" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh front · ahead
🇨🇳 Tiếng Trung 前面 qián miàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 先 さき · 前 まえ · 手前 てまえ
🇰🇷 Tiếng Hàn 앞 ap · 앞쪽 apjjok
🇩🇪 Tiếng Đức vorne
🇷🇺 Tiếng Nga впереди впереди́ · передний пере́дний
🇹🇭 Tiếng Thái หน้า nâa · ข้างหน้า khâang-nâa · ด้านหน้า dâan-nâa · เบื้องหน้า bûeang-nâa
🇮🇹 Tiếng Ý davanti · anteriore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phíaâm đầu ph · vần ia · thanh sắc
trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phía trước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.