phía
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phia"
"phía" là một từ
Danh từ. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phía"
phía trướcdùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.phía saulà từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.phía bắcxem bắc
Từ có "phía" ở sau
tứ phía(Kng.) . Bốn phía, xung quanh.Dành phía tảÝ nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.
Cùng vần "ia", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.