phía

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
iavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "phia"

"phía" là một từ

Danh từ. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phía"

Từ có "phía" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.