mía
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mia"
"mía" là một từ
Danh từ. Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông thõng, mép và mặt dưới ráp, dùng ép để chế đường (thân) và lợp nhà (lá). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mía"
mía đỏThứ mía thân có vỏ màu tía.mía lùiCây mía được vùi vào trong tro nóng.mía chiThứ mía trên thân có những sọc sẫm dọc.mía deThứ mía nhỏ cây, dùng để kéo mật.
Từ có "mía" ở sau
mật míaChất lỏng dạng si rô thu được từ quá trình chưng cất cô đặc nước mía, có màu vàng óng, vị thanh ngọt.lá míaMảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ.nhẫn khẩu míaNhẫn ống dày hơn nhẫn thường.
Cùng vần "ia", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.