tía

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "tia"

"tía" là một từ

Danh từ, Tính từ. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tía"

Từ có "tía" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.