tía
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tia"
"tía" là một từ
Danh từ, Tính từ. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tía"
tía nuôiCha nuôi.tía lialiên tục, không dừng.tía lia tía lịa(nhưng ý mức độ nhiều).tía tôCây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị và làm thuốc.
Từ có "tía" ở sau
gan cóc tíaGan góc, lì lợm, dám đương đầu với những việc gian nan hoặc những thế lực lớn hơn mà không biết sợ hãi.tia tíaHơi tía.rừng tíaDo chữ tử trúc lâm, chỗ ở của Phật Quan âm Bồ tát.tía lia tía lịa(nhưng ý mức độ nhiều).
Cùng vần "ia", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.