tỉa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tia"
"tỉa" là một từ
Động từ. Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tỉa"
Từ có "tỉa" ở sau
súng bắn tỉaMột loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.xạ thủ bắn tỉaNgười dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.
Cùng vần "ia", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.