Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rỉa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
iavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ria"

"rỉa" là một từ

Động từ. (Động vật học) Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rỉa"

Từ có "rỉa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.