rìa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ria"
"rìa" là một từ
Danh từ. Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rìa" ở sau
ra rìaKhng. Bị gạt bỏ.chầu rìaBị đẩy ra khỏi một sinh hoạt nào, nói theo cách thông tục, thiếu đứng đắn.
Cùng vần "ia", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.