ra rìa

Động từ
Động từ
  1. Khng. Bị gạt bỏ.
    • Mày không làm cẩn thận, người ta cho ra rìa đấy.

Câu ví dụ thêm

  • Tom cảm thấy bị cho ra rìaTom felt left out.

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
rìaâm đầu r · vần ia · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ra rìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.