bìa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "bia"

"bìa" là một từ

Danh từ. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bìa"

Từ có "bìa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.