bìa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bia"
"bìa" là một từ
Danh từ. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bìa"
bìa trongTrang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.bìa giảxem bìa trong
Từ có "bìa" ở sau
gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.gạch bìa"Gạch bìa sách" nói tắt.áo bìaTờ giấy thường có in chữ và hình vẽ bao phía ngoài bìa cứng quyển sách.
Cùng vần "ia", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.