bìa

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ia

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓiə˨˩] · Huế [ʔɓiə˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.
    • Sách đóng bìa cứng.
    • Bọc bìa cẩn thận.
  2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.
    • Mua mấy tấm bìa.
  3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi.
    • Gỗ bìa thì dùng làm củi đun.
  4. Từng tấm đậu phụ.
    • Mua mấy bìa đậu.
  5. Phía ngoài, mép ngoài.
    • Bìa làng.
    • Bìa rừng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 皮.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bìa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cover
🇫🇷 Tiếng Pháp la couverture
🇹🇭 Tiếng Thái ปก pòk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bìa"

Cấu tạo âm tiết

bìaâm đầu b · vần ia · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.