皮
bìHán Việt · Nôm
bềNôm
vừaNôm
bèNôm
bìaNôm
bờNôm
bừaNôm
daNôm
phìNôm
vềNôm
vờNôm
bầyNôm
vàoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76AE
- Bộ thủ
- 皮 bì số 107
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bì — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bì" · âm tiết bì
- bề — Nôm. Chữ cùng âm "bề" · âm tiết bề
- vừa — Nôm. Chữ cùng âm "vừa" · âm tiết vừa
- bè — Nôm. Chữ cùng âm "bè" · âm tiết bè
- bìa — Nôm. Chữ cùng âm "bìa" · âm tiết bìa
- bờ — Nôm. Chữ cùng âm "bờ" · âm tiết bờ
- bừa — Nôm. Chữ cùng âm "bừa" · âm tiết bừa
- da — Nôm. Chữ cùng âm "da" · âm tiết da
- phì — Nôm. Chữ cùng âm "phì" · âm tiết phì
- về — Nôm. Chữ cùng âm "về" · âm tiết về
- vờ — Nôm. Chữ cùng âm "vờ" · âm tiết vờ
- bầy — Nôm. Chữ cùng âm "bầy" · âm tiết bầy
- vào — Nôm. Chữ cùng âm "vào" · âm tiết vào
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bề mặt
- Hạng; địa vị xã hội
- So sánh, so bì.
Từ Hán Việt viết bằng chữ 皮
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 皮 theo lối Nôm
vàoDi chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.vừaThuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.vềchỉ nơi mà ai đibìBao để đựng.daphần ngoài của con người hay động vậtbờChỗ đất giáp với mặt nước.bìaTờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.bèKhối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.bừaNông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.bềKhoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.phìBéo ra, mập ra theo hướng xấu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
skin, hide, fur, feather; outer
Chữ khác cũng đọc là "bì"
Chữ khác cũng đọc là "bề"
Chữ khác cũng đọc là "vừa"
Chữ khác cũng đọc là "bè"
Chữ khác cũng đọc là "bìa"
Chữ khác cũng đọc là "bờ"
Chữ khác cũng đọc là "bừa"
Chữ khác cũng đọc là "da"
Chữ khác cũng đọc là "phì"
Chữ khác cũng đọc là "về"
Chữ khác cũng đọc là "vờ"
Chữ khác cũng đọc là "bầy"
Chữ khác cũng đọc là "vào"
Chữ cùng bộ 皮
皺trứu皱sô𤿰trống皯cán𤿍vỏ皰bao皲quân𤿤bè𤿦da𤿭vỏ𤿱bịt皵thước皷cổ𥀌giày皻cha皼cổ皽cổ𥀪ủng𥀳mo㿪hoàn㿲khi皸quân㿶bang皾độc𥀲độc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 皮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 皮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 皮 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).