bừa

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓɨə˨˩] · Huế [ʔɓɨə˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.
    • Kéo bừa.
    • Bừa cải tiến.
Tính từ
  1. (thường dùng phụ sau.
Động từ
  1. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái.
    • Cày sâu bừa kĩ.
    • Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (ca dao).
  2. Không kể gì trật tự.
    • Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo.
  3. Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong.
    • Không hiểu, chớ trả lời bừa.
    • Tự ý làm bừa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bừa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh harrow
🇨🇳 Tiếng Trung 乱 luàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bừa"

Cấu tạo âm tiết

bừaâm đầu b · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.