bữa
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɨə˦ˀ˥] · Huế [ʔɓɨə˧˨] · Sài Gòn [ʔɓɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.
- Bữa cơm khách.
- Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường.
- Mỗi ngày ba bữa.
- (Kng.) . Lần, phen phải chịu đựng việc gì.
- Một bữa no đòn.
- Phải một bữa sợ.
- (Kng.) . Ngày, hôm.
- Ở chơi dăm bữa nửa tháng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bữa" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bữa"
bữa tiệclà một bữa ăn lớnbữa ănlà một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ănhôm bữaHôm kia.cơm bữaCơm ăn mỗi bữa hằng ngày (thường không có gì đặc biệt)lại bữaNói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.quá bữa(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.đứt bữaỞ tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.trừ bữaĐể thay bữa cơm.bữa huânBữa cơm sang trọng.dứt bữaTình trạng thiếu đói, người ta chủ động bỏ bớt một số bữa ăn chính trong ngày hoặc nguyên ngày trong một thời gian ngắn để sống lây lất qua ngày.trả bữaNói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.