Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đứt bữa

Động từ
Động từ
  1. Ở tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.
    • mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa

Cấu tạo âm tiết

đứtâm đầu đ · vần ưt · thanh sắc
bữaâm đầu b · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đứt bữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.