đứt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đưt"
"đứt" là một từ
Phó từ, Động từ. Hẳn, dứt khoát. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đứt"
đứt ruộtĐau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột)đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.đứt đuôiHiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.đứt gãyNơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống.đứt nốiBị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.đứt bữaỞ tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôiđứt quãngKhông liên tục; không liền nhau.
Từ có "đứt" ở sau
cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)ăn đứthơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh.
Cùng vần "ưt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.