đứt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɨt̚˧˦] · Huế [ʔɗɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hẳn, dứt khoát.
- Bán đứt.
- Mất đứt buổi đi chơi.
- Rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo.
- Đứt dây.
- Cắt mãi không đứt.
- Cứa làm cho rách chảy máu.
- Nứa cứa đứt tay.
- Mất liên lạc.
- Cắt đứt quan hệ.
- Đứt liên lạc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đứt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to snap; to be cut |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 断 duàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 切れる きれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 끊어지다 kkeuneojida |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขาด khàat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đứt"
đứt ruộtĐau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột)đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.đứt đuôiHiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.đứt gãyNơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống.đứt nốiBị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.đứt bữaỞ tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.đứt quãngKhông liên tục; không liền nhau.cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôiăn đứthơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đứt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.