坦
đấtNôm
đắtNôm
đứtNôm
thưỡnNôm
ngẩnNôm
Chữ Nôm U+5766
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đất — Nôm. Chữ cùng âm "đất" · âm tiết đất
- đắt — Nôm. Chữ cùng âm "đắt" · âm tiết đắt
- đứt — Nôm. Chữ cùng âm "đứt" · âm tiết đứt
- thưỡn — Nôm. Chữ cùng âm "thưỡn" · âm tiết thưỡn
- ngẩn — Nôm. Chữ cùng âm "ngẩn" · âm tiết ngẩn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 坦 theo lối Nôm
đấtPhần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.đắtCó giá cao hơn bình thường.đứtHẳn, dứt khoát.ngẩnĐờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.thưỡnNói bụng to và nhô ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
flat, smooth; self-possessed
Chữ khác cũng đọc là "đất"
Chữ khác cũng đọc là "đắt"
Chữ khác cũng đọc là "đứt"
Chữ khác cũng đọc là "ngẩn"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 坦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 坦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).