đất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đât"
"đất" là một từ
Danh từ. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đất"
đất nướcMiền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.đất bồiĐất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.đất mặtTầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.đất bùnĐất thô được trộn với rơm.đất chuồiHiện tuợng đất nhão như bùn do thời tiết ẩm lâu ngày..đất sụt trời sậpChỉ tai biến lớn.
Từ có "đất" ở sau
Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.mặt đấtBề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.tôm hùm đấtLoài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.vùng đấtĐịa phận của một đất nước.long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.tôm đấtLoại tôm sống trong bùn đất của môi trường như sông, ao, đầm.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.quét đấtChấm sát vào mặt đất.tối đấtTrời còn tối khi gần rạng sáng.lở đấtHiện tượng địa chất trong đó bùn nhớt chảy xuống theo đường nghiêng.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.nấm đấtMả nhỏ.Cầu ĐấtMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.eo đấtDải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.nết đấtTheo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó có truyền thống văn chương.quê cha đất tổQuê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.trăn đấtLoài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.Trại ĐấtMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.chân đất mắt toétHạng thấp hèn.lông đấtTên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.quá trời quá đấtQuá sức, quá trời, quá mức.sống đấtChỗ đất nổi gồ lên ở đường đi.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.