trăn đất

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Loài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.

Cấu tạo âm tiết

trănâm đầu tr · vần ăn · thanh ngang
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trăn đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.