trăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trăn"
"trăn" là một từ
Danh từ. Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trăn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trăn"
trăn trở(Đph) Lật đi lật lại.trăn gióLoài trăn lướt rất nhanh.trăn đấtLoài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.trăn gấmLoài trăn da có vằn như gấm.
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.