Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trăn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ănvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "trăn"

"trăn" là một từ

Danh từ. Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trăn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trăn"

Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.