榛
tầnHán Việt
trânHán Việt · Nôm
trănHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+699B
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tần — Hán Việt. Chữ cùng âm "tần" · âm tiết tần
- trân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trân" · âm tiết trân
- trăn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trăn" · âm tiết trăn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bụi cây.
- Bụi cây thấp; tầng cây thấp (trong rừng).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 榛 theo lối Nôm
trânTrơ trơ, không biết hổ thẹn.trănRắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hazelnut; thicket, underbrush
Chữ khác cũng đọc là "tần"
Chữ khác cũng đọc là "trân"
Chữ khác cũng đọc là "trăn"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 榛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 榛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 榛 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).