檜
cốiHán Việt · Nôm
củiNôm
cũiNôm
gốiNôm
cộiNôm
gộiNôm
cởiNôm
góiNôm
cuốiNôm
cuộiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A9C
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cối" · âm tiết cối
- củi — Nôm. Chữ cùng âm "củi" · âm tiết củi
- cũi — Nôm. Chữ cùng âm "cũi" · âm tiết cũi
- gối — Nôm. Chữ cùng âm "gối" · âm tiết gối
- cội — Nôm. Chữ cùng âm "cội" · âm tiết cội
- gội — Nôm. Chữ cùng âm "gội" · âm tiết gội
- cởi — Nôm. Chữ cùng âm "cởi" · âm tiết cởi
- gói — Nôm. Chữ cùng âm "gói" · âm tiết gói
- cuối — Nôm. Chữ cùng âm "cuối" · âm tiết cuối
- cuội — Nôm. Chữ cùng âm "cuội" · âm tiết cuội
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 檜 theo lối Nôm
cởi(Cn. cổi) .cốiĐồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.góiTập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.gốiĐồ dùng để kê đầu khi nằm.cuối(Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối.cuộiThứ sỏi lớn.cũiChuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.gộiRửa đầu tóc.cộiGốc cây to, lâu năm.củiPhần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Chinese cypress, Chinese juniper
Giản thể và phồn thể
Chữ 檜 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cối"
Chữ khác cũng đọc là "củi"
Chữ khác cũng đọc là "cũi"
Chữ khác cũng đọc là "gối"
Chữ khác cũng đọc là "cội"
Chữ khác cũng đọc là "gội"
Chữ khác cũng đọc là "cởi"
Chữ khác cũng đọc là "gói"
Chữ khác cũng đọc là "cuối"
Chữ khác cũng đọc là "cuội"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 檜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 檜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).