gói
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɔj˧˦] · Huế [ɣɔj˨˩˦] · Sài Gòn [ɣɔj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.
- Mấy gói chè.
- Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tục ngữ).
- Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.
- (Kng.) . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.
- Hội nghị gói gọn trong một ngày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 裹.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gói" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pack · wrap · package; to wrap |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 包 Bāo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 包む つつむ · 包み つつみ · くるむ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 싸다 ssada · 팩 paek |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le paquet · emballer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | пакет паке́т · упаковка упако́вка · пачка па́чка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ห่อ hàw · ซอง sawng · แพ็ก pháek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la confezione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gói"
đóng góiCho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở.trọn gói(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.gói ghémGói lại, thu lại cho gọn.cả góiHết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.khăn góiMiếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.bao góiĐóng gói.cuốn góiThu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn đi (hàm ý khinh).gói thầuTừng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.