襘
quáiHán Việt
gốiNôm
hôiNôm
cỗiNôm
cởiNôm
góiNôm
cổiâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8958
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quái — Hán Việt. Chữ cùng âm "quái" · âm tiết quái
- gối — Nôm. Chữ cùng âm "gối" · âm tiết gối
- hôi — Nôm. Chữ cùng âm "hôi" · âm tiết hôi
- cỗi — Nôm. Chữ cùng âm "cỗi" · âm tiết cỗi
- cởi — Nôm. Chữ cùng âm "cởi" · âm tiết cởi
- gói — Nôm. Chữ cùng âm "gói" · âm tiết gói
- cổi — âm Việt. Chữ cùng âm "cổi" · âm tiết cổi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 襘 theo lối Nôm
cởi(Cn. cổi) .hôiCó mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...góiTập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.gốiĐồ dùng để kê đầu khi nằm.cỗi(Cũ; chỉ dùng trong thơ ca) . Như cội.
Giản thể và phồn thể
Chữ 襘 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "quái"
Chữ khác cũng đọc là "gối"
Chữ khác cũng đọc là "hôi"
Chữ khác cũng đọc là "cỗi"
Chữ khác cũng đọc là "cởi"
Chữ khác cũng đọc là "gói"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi褒bao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 襘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 襘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).