gối
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣoj˧˦] · Huế [ɣoj˨˩˦] · Sài Gòn [ɣoj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để kê đầu khi nằm.
- Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)
- Đặt đầu lên trên.
- Đầu.
- Lên trên chiếc gối mây (Nguyễn Khải)
- Gác đầu một vật gì lên một vật khác.
- Gối tấm ván lên bờ tường.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pillow |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 枕头 zhěn tou |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 枕 まくら |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 베개 begae · 베다 beda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'oreiller |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Kissen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подушка поду́шка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมอน mǎwn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il cuscino |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gối"
đầu gốiMặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.gối đầuGác một đầu lên chỗ khác, vật khác.Gối du tiênTừ chữ.bánh gốiBánh nhân thịt, miến, v.v., bọc trong vỏ bột gói giống như cái gối hình bán nguyệt có riềm, đem rán vàng, ăn với nước chấm và rau sống.bó gối(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)áo gốiVỏ bọc ngoài chiếc gối.chăn gốiNói vợ chồng ăn ở với nhau.gối vụTrồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được thu hoạch.bánh mì gốiBánh mì hình khối chữ nhật, rất mềm.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.gối xếpThứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.gối loanGối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).Bến GốiVũng được tạo ra do bán đảo Hòn Gốm nhô ra chắn biển, một mặt thông với vũng Hòn Khói, một mặt thông với biển qua cửa rộng 28km (từ mũi Giành tới mũi Bân Thang). Trong vũng có nhiều đảo nhỏ như Hòn Bịp, Mỹ Giang, Hòn Đỏ và Hòn Lớn (x. Hòn Lớn). Độ sâu trên 6m, có nhiều ám trên san hô. Khu đánh bắt hải sản quan trọng của ngư dân huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà.khớp gốiPhần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.gối sáchGối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.gối dựaThứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi.Gối Hàm ĐanGối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.