gối sách

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.

Cấu tạo âm tiết

gốiâm đầu g · vần ôi · thanh sắc
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gối sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.