sách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sach"
"sách" là một từ
Danh từ. Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sách"
sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.sách vởSách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).sách lượcHình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.sách báoSách và báo (nói khái quát).sách sonSách ghi công, nhuộm màu điều.sách dẫnPhần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày chủ trương chính sách của nước mình.sách phongBan sắc, phong chức tước cho người có công, trong xã hội cũ.Sách lược vắn tắtVăn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930).
Từ có "sách" ở sau
danh sáchBản kê tên người.chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.yêu sáchĐòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.đối sáchCách thức, biện pháp để đối phó.tủ sáchTập hợp sách báo dùng cho gia đình.danh sách chặnBộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.mọt sáchNgười sống xa thực tế, hiểu biết gì cũng phần lớn qua sách vở mà mình ham đọc.sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.phương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.thượng sáchPhương kế hay nhất.quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.sử sáchsách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.quốc sáchChính sách lớn, quan trọng của nhà nướcđầu sáchTừ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.đèn sáchĐèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.thất sáchSai lầm trong mưu tính.bát sáchTên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.kim sáchĐôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.hạ sáchPhương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với thượng sách.lá sáchDạ lá sách (nói tắt).đào vi thượng sáchTrong nguy nan, trốn đi là cách hay hơn cả.viện sáchTức thư viện, phòng đọc sách.gàn bát sáchGàn dở lắm.tổng ngân sáchToàn bộ ngân sách của nhà nước.danh sách trắngMột danh sách các thông tin địa chỉ đáng tin được chấp nhận tự động.nghe sáchNghe thầy đồ giảng nghĩa sách.gối sáchGối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.điểm sáchLời giới thiệu, đánh giá, tóm tắt bao quát về một cuốn sách.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.