sách
Phát âm (IPA): Hà Nội [sajk̟̚˧˦] · Huế [ʂat̚˦˧˥] ~ [sat̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂat̚˦˥] ~ [sat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
- Mưu kế.
- dâng sách .
- Sách bò xào khế.
- Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.
- Sách giáo khoa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 冊. * . Cùng gốc với .
Chữ Hán đọc là "sách"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sách" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | book |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 书 Shū |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 本 ほん · 書物 しょもつ · 図書 としょ · 書籍 しょせき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 책 chaek |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | книга кни́га |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หนังสือ nǎng-sǔe |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | boek |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sách"
danh sáchBản kê tên người.chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.sách vởSách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).yêu sáchĐòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.tủ sáchTập hợp sách báo dùng cho gia đình.đối sáchCách thức, biện pháp để đối phó.danh sách chặnBộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.sách lượcHình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.mọt sáchNgười sống xa thực tế, hiểu biết gì cũng phần lớn qua sách vở mà mình ham đọc.thượng sáchPhương kế hay nhất.sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.phương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.sách báoSách và báo (nói khái quát).quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.quốc sáchChính sách lớn, quan trọng của nhà nướcđầu sáchTừ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.đèn sáchĐèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.thất sáchSai lầm trong mưu tính.kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.sử sáchsách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.kim sáchĐôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.bát sáchTên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.sách phongBan sắc, phong chức tước cho người có công, trong xã hội cũ.sách sonSách ghi công, nhuộm màu điều.sách dẫnPhần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.lá sáchDạ lá sách (nói tắt).điểm sáchLời giới thiệu, đánh giá, tóm tắt bao quát về một cuốn sách.hạ sáchPhương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với thượng sách.viện sáchTức thư viện, phòng đọc sách.sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày chủ trương chính sách của nước mình.nghe sáchNghe thầy đồ giảng nghĩa sách.gối sáchGối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.danh sách trắngMột danh sách các thông tin địa chỉ đáng tin được chấp nhận tự động.gàn bát sáchGàn dở lắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.