chính sách

Danh từ
Danh từ
  1. Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.
    • Chính phủ Hoa Kỳ thay đổi chính sách với Miến Điện vì trừng phạt không có hiệu quả.

Câu ví dụ thêm

  • Chính sách của công ty bạn là gì?What is your company's policy?
  • Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.The policy of the government was criticized by the opposition party.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 政策.

"chính sách" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh policy
🇨🇳 Tiếng Trung 政策 zhèng cè
🇫🇷 Tiếng Pháp la politique
🇷🇺 Tiếng Nga политика поли́тика
🇹🇭 Tiếng Thái นโยบาย ná-yoo-baai
🇮🇹 Tiếng Ý la politica
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha política

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chính sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.