danh sách trắng

Danh từ
Danh từ
  1. Một danh sách các thông tin địa chỉ đáng tin được chấp nhận tự động.

Cấu tạo âm tiết

danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "danh sách trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.