danh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 86 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "danh"

"danh" là một từ

Danh từ. Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "danh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "danh"

danh sáchBản kê tên người.danh dựSự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.danh tiếngXem danh dựdanh từTừ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...danh nghĩaTư cách, cương vị.danh tínhTên và họ, lai lịch.danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.danh sách chặnBộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.danh xưngTên gọi.danh lamNgôi chùa nổi tiếng.danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.danh y(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.danh lợiDanh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát).danh caNghệ sĩ ca hát nổi tiếng.danh hoạHoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.danh thủVận động viên nổi tiếng.danh tácTác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.danh vịTên tuổi và địa vị.danh bộTập hợp các ký tự được mã hóa đại diện cho 1 hợp đồng nhất định.danh bảnBản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế và dấu vân tay hai ngón tay trỏ của bị can.danh truyềnlà từ diễn tả một người tốt, vì thế nên danh tiếng của họ được truyền tự đời này qua đời quá.danh viênKhu vườn nổi tiếng.danh nhoNhà nho nổi tiếng.danh phápNhư thuật ngữ

Từ có "danh" ở sau

biệt danhTên riêng khác với tên vốn có.ghi danhKý tên vào sổ.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.vô danhKhông có tên; không biết tên.nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.nhân danhTên người.thịnh danhTiếng tốt.định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.vô danh tiểu tốtNgười không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.điểm danhGọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.nặc danhNói thư giấu tên.ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các tiên đề thì tồn tại nhưng thực thể thì không có.uy danhTên tuổi và quyền oai.trứ danhRất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh.nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.cụm danh từLà loại tổ hợp từ do danh từ với một số từng ngữ phụ thuộc vào nó tạo thành.chức danhChức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.cao danhDanh tiếng lừng lẫy.xưng danhNói tên nhân vật mình đóng.bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.thân danh(Cũ) . Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai).hữu danhCó tiếng tăm.mệnh danhĐặt tên là, lấy tên là.đích danhĐúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung.liên danhCùng ghi tên.tục danhTên của một người khi chưa trưởng thành.hô danhKêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.hư danhDanh tiếng không thực chất, danh hão.báo danhBáo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.khoa danhTiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.xướng danhCũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông.bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.ô danh(Cũ) . Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.thành danhNên danh tiếng.khuyết danhThiếu tên tác giả.nhơ danhLàm tổn thương đến danh dự.thanh danhTiếng tăm.trì danhQuá trình đọc niệm ra tiếng hay niệm thầm câu "Nam mô A Di Đà Phật".nức danh.bí danhTên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.