ranh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "ranh"
"ranh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Chỗ ngăn ra để làm giới hạn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ranh"
ranh giớiĐường phân giới hạn giữa hai bên.ranh mãnhTinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm.ranh maTinh quái.ranh vặtTinh khôn trong những việc nhỏ.
Từ có "ranh" ở sau
trẻ ranhTrẻ con tinh nghịch, hỗn láo.nhãi ranhTrẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.giáp ranhỞ giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.rắp ranhĐịnh sẵn.mẹ ranhĐàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.Cam RanhMột thành phố trực thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.