đanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "đanh"
"đanh" là một từ
Danh từ, Tính từ. xem đinh Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đanh"
đanh đáHình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó ngheđanh đá cá cầyChua ngoa nanh nọc.
Từ có "đanh" ở sau
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.