tanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tanh"
"tanh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Vòng dây sắt trong mép lốp xe. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tanh"
tanh đồngCó mùi tanh vì hơi đồng.tanh táchTiếng kêu thanh, ngắn và giòn.tanh bànhỞ tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.tanh tanhHơi tanh.tanh dơBẩn.tanh lợmTanh tới buồn nôn.tanh tưởiTanh nói chung.
Từ có "tanh" ở sau
hôi tanhHôi và tanh.lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người.mỏng tanhMỏng lắm.lanh tanh(Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.tanh tanhHơi tanh.bật tôm tanh táchNgười hay cãi.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.