Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tanh"

"tanh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Vòng dây sắt trong mép lốp xe. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tanh"

Từ có "tanh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.