hanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "hanh"
"hanh" là một từ
Tính từ. (Khí hậu học) Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hanh"
hanh thôngNói việc đều trôi chảy.hanh haoHanh (nói khái quát).hanh NangChỉ sách chép các phương thuốc chưa hề truyền cho ai.
Từ có "hanh" ở sau
đành hanh(trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí.mùa hanhThời gian khô ráo trong một năm.Cát HanhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Quang HanhMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.lành hanhNhư Đành hanh.Vĩnh HanhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.