banh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "banh"
"banh" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "banh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "banh" ở sau
đá banhNói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng (banh) vào gôn của nhau.vắng như chùa Bà BanhTrỏ sự tiêu điều. Nguyên từ ngôi chùa ven Tây Hồ có tượng vũ nữ Chiêm Thành, lâu không người chăm nom thành đổ nát và vãn khách.sâm banhxem sâm panh
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.