chanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "chanh"
"chanh" là một từ
Danh từ. Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chanh"
Từ có "chanh" ở sau
nước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.trà chanhThức uống giải khát pha chế từ nước trà, đường kính và nước chanh.lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.lanh chanhHấp tấp vội vàng làm việc của người khác.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.bồng chanhMột loài chim nhỏ thường có đuôi ngắn, đầu lớn, lưng màu xanh, bụng màu cam và mỏ dài.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.