chanh
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕajŋ̟˧˧] · Huế [t͡ɕɛɲ˧˧] · Sài Gòn [can˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
- Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này.
- Quả chanh to.
- Nước chanh.
- Có khế ế chanh. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chanh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chanh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lemon; lime · lemon |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มะนาว má-naao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chanh hay chan?âm cuối nh/n · "chan": Múc nước.chanh hay tranh?âm đầu tr/ch · "tranh": (Thường nói cỏ tranh) . x.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chanh"
nước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.chanh cốmChanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm.trà chanhThức uống giải khát pha chế từ nước trà, đường kính và nước chanh.chanh chuaNói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.lanh chanhHấp tấp vội vàng làm việc của người khác.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.bồng chanhMột loài chim nhỏ thường có đuôi ngắn, đầu lớn, lưng màu xanh, bụng màu cam và mỏ dài.chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.