chánh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕajŋ̟˧˦] · Huế [t͡ɕɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [can˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Kng.) . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.
    • Một chánh hai phó.
  2. Chánh tổng (gọi tắt).
  3. (Ph.; id.) . Nhánh.
    • Chánh cây.
  4. (Ph.; cũ) . Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.
    • Chánh nghĩa.
    • Chánh trị.
    • Bưu chánh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chánh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chánh"

chánh sứNgười cầm đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.Bình Chánh.cải chánhNhư cải chính.chánh niệmMột trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.chánh giácSự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.chánh phápGiáo pháp do Đức Phật nói.gia chánhViệc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)quy chánh.hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.chánh văn phòngNgười đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.chánh quảThành quả của người tu đắc đạo theo Phật giáo.Nhựt ChánhMột xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.Chánh NghĩaMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Chánh HộiMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.chánh toàNgười đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.phụ chánhViên quan to trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi.Vĩnh ChánhMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Trung ChánhMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Chánh LộMột phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.địa chánhxem địa chínhchánh còCảnh sát trưởng.Tứ ChánhMột làng thuộc xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Con đường lên làng cạnh ủy ban nhân dân xã, cách quốc lộ 1A 800 m về hướng tây. Làng này có tổng dân sô (thống kê năm 2007) là 3.000 dân. Kinh tế chủ yếu của làng này là nông nghiệp và lâm nghiệp.chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .đảo chánh(Phương ngữ)Tân ChánhMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.Cát ChánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Chánh MỹMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Phước Chánh.Chánh AnMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tài chánhxem tài chínhchánh tiếtTrinh tiết, ngay thẳng.chánh quốc(từ cũ) (miền Nam) .Chánh Phú HoàMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Tân Chánh HiệpMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bát chánh đạoLà con đường tám nhánh để giải thoát khỏi khổ, theo Phật giáochánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.Tân Mỹ ChánhMột xã Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

chánhâm đầu ch · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.