Danh từ
- Là con đường tám nhánh để giải thoát khỏi khổ, theo Phật giáo
Cấu tạo âm tiết
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| chánh | âm đầu ch · vần anh · thanh sắc |
| đạo | âm đầu đ · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bát chánh đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.