Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chánh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
anhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "chanh"

"chánh" là một từ

Danh từ. (Kng.) . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chánh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chánh"

chánh sứNgười cầm đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.chánh niệmMột trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.chánh văn phòngNgười đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.chánh giácSự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.chánh phápGiáo pháp do Đức Phật nói.Chánh MỹMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.chánh toàNgười đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.Chánh AnMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.chánh quốc(từ cũ) (miền Nam) .chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.Chánh NghĩaMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Chánh HộiMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.chánh quảThành quả của người tu đắc đạo theo Phật giáo.chánh còCảnh sát trưởng.Chánh Phú HoàMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Chánh LộMột phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .chánh tiếtTrinh tiết, ngay thẳng.

Từ có "chánh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.