quánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "quanh"
"quánh" là một từ
Tính từ, Động từ. Đặc sệt, dính kết với nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quánh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quánh"
Từ có "quánh" ở sau
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.