nhánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nhanh"
"nhánh" là một từ
Danh từ. Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhánh" ở sau
đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.nhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.nhanh nhánhĐen và sáng bóng.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.