gánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "ganh"
"gánh" là một từ
Danh từ, Động từ. Lượng gánh một lần. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gánh"
gánh vácĐảm nhận một công việc.gánh chịuBuộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.gánh hátĐoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.gánh xiếcMột nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.gánh gồngGánh nói chung, ngh.
Từ có "gánh" ở sau
gồng gánhMang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)quang gánhĐôi quang và đòn gánh.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.