gánh hát

Danh từ
Danh từ
  1. Đoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.
    • Làng vào đám, có mời một gánh hát chèo đến diễn hai đêm.

Cấu tạo âm tiết

gánhâm đầu g · vần anh · thanh sắc
hátâm đầu h · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gánh hát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.