Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hát

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
atvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hat"

"hát" là một từ

Động từ, Danh từ. tạo ra âm nhạc bằng giọng người Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hát"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hát"

Từ có "hát" ở sau

Cùng vần "at", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.