hát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hat"
"hát" là một từ
Động từ, Danh từ. tạo ra âm nhạc bằng giọng người Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hát"
hát hòHát (nói khái quát)hát ruĐiệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng.hát rongĐi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.hát bóng(Từ cũ)hát dặmLối hát dân gian ở Nghệ Tĩnh, nhịp điệu dồn dập, lời dựa vào thơ năm chữ, hai câu cuối bao giờ cũng lặp lại về âm vận và cao độ.hát hỏngHát hò (thường mang hàm ý chê)hát xẩmLối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng và thường có đệm nhị, hồ, phách.hát hổngHát hỏng
Từ có "hát" ở sau
bài hátBài nhạc có giọng hát.nhà hátNơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.ca hátChỉ về ca và hátgánh hátĐoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.kép hátNgười đàn ông ca hát trên sân khấu (cũ).chim hát bộixem chim phường chèokịch hátLoại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn, ca hát theo các bài bản và làn điệu có sẵn.ca múa hátXem ca múamáy hátMáy phát lại những bài nhạc, những bài hát đã ghi vào đĩa.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.