Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hát hỏng

Động từ
Động từ
  1. Hát hò (thường mang hàm ý chê)
    • Không chịu làm việc, cứ hát hỏng cả ngày.

Cấu tạo âm tiết

hátâm đầu h · vần at · thanh sắc
hỏngâm đầu h · vần ong · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hát hỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.