Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhát

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
atvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhat"

"nhát" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nhát"

Từ có "nhát" ở sau

Cùng vần "at", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.