nhát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhat"
"nhát" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhát"
nhát ganSợ sệt, không dám làm.nhát gừngMiếng gừng mỏng cắt ra.nhát gáiCó tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên).
Từ có "nhát" ở sau
nhút nhátNhát, hay rụt rè, sợ sệt.hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.nhớt nhátNhây nhây và bẩn.mỏ nhátLoại chim ruộng nhỏ con, mỏ dài, thường ăn trùn (giun). Cũng gọi dẽ.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.