vát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vat"
"vát" là một từ
Tính từ. Lệch sang một bên, tạo thành đường xiên chéo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "vát" ở sau
ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.tháo vátCó khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.