vát
- Lệch sang một bên, tạo thành đường xiên chéo.
- Cắt cái ống hơi vát.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "vát"
ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.tháo vátCó khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.